Từ: 点钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnzhōng] 1. giờ。由钟表指示的时间。
2. giờ。按照时钟;根据时钟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
点钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点钟 Tìm thêm nội dung cho: 点钟