Từ: 烧心壶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烧心壶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烧心壶 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāoxīnhú] ấm đun nước (loại ấm đốt lửa ở giữa, đựng nước chung quanh)。茶炊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶

hồ:hồ lô
烧心壶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烧心壶 Tìm thêm nội dung cho: 烧心壶