Từ: 倒过儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒过儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒过儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoguòr] ngược; ngược lại。颠倒;使颠倒。
这两个字写倒了过儿了。
hai chữ này viết ngược rồi.
把号码倒个过儿就对了。
số này đảo ngược lại là đúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
倒过儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒过儿 Tìm thêm nội dung cho: 倒过儿