Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 倒过儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàoguòr] ngược; ngược lại。颠倒;使颠倒。
这两个字写倒了过儿了。
hai chữ này viết ngược rồi.
把号码倒个过儿就对了。
số này đảo ngược lại là đúng.
这两个字写倒了过儿了。
hai chữ này viết ngược rồi.
把号码倒个过儿就对了。
số này đảo ngược lại là đúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 倒过儿 Tìm thêm nội dung cho: 倒过儿
