Từ: 官书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官书 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānshū] 1. sách quan; quan thư (sách do quan lại biên soạn và in ấn)。旧时由官方编修或刊行的书。
2. văn thư; công văn。指文书;公文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
官书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官书 Tìm thêm nội dung cho: 官书