Cao su chống va đập cửa

Từ: 照本宣科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照本宣科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照本宣科 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàoběnxuānkē] Hán Việt: CHIẾU BỔN TUYÊN KHOA
máy móc; lệ thuộc sách vở。比喻不能灵活运用,死板地照现成文章或稿子宣读。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
照本宣科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照本宣科 Tìm thêm nội dung cho: 照本宣科