Cao su chống va đập cửa

Chữ 鍄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍄, chiết tự chữ KENG, KIỀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍄

Chiết tự chữ keng, kiềng bao gồm chữ 金 京 hoặc 釒 京 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍄 cấu thành từ 2 chữ: 金, 京
  • ghim, găm, kim
  • kinh, kiêng, nguyên
  • 2. 鍄 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 京
  • kim, thực
  • kinh, kiêng, nguyên
  • []

    U+9344, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liang4, jie1, jie3;
    Việt bính: loeng6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鍄



    kiềng, như "chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng" (vhn)
    keng, như "leng keng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 鍄

    𨱉,

    Chữ gần giống 鍄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍄 Tự hình chữ 鍄 Tự hình chữ 鍄 Tự hình chữ 鍄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍄

    keng:leng keng
    kiềng:chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
    鍄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍄 Tìm thêm nội dung cho: 鍄