Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爆竿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆竿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竿

bạo can
§ Xem
bạo trúc
竹.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿

can竿:trúc can (cần dài)
cần竿:cần câu, cần bẩy
爆竿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆竿 Tìm thêm nội dung cho: 爆竿