Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 月子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè·zi] 1. trong tháng; ở cữ (tháng đầu tiên sau khi sinh)。妇女生育后的第一个月。
坐月子
ở cữ
她还没出月子。
cô ấy sinh chưa đầy tháng.
2. ngày ở cữ; ngày sinh nở。分娩的时期。
她的月子是二月初。
ngày ở cữ của cô ấy vào đầu tháng hai.
坐月子
ở cữ
她还没出月子。
cô ấy sinh chưa đầy tháng.
2. ngày ở cữ; ngày sinh nở。分娩的时期。
她的月子是二月初。
ngày ở cữ của cô ấy vào đầu tháng hai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 月子 Tìm thêm nội dung cho: 月子
