Từ: 儒醫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒醫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儒 • 醫

nho y
Thời xưa, chỉ người trị bệnh (y sinh 醫生) mà xuất thân là nho gia.

Nghĩa của 儒医 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúyī] thầy thuốc có học (xuất thân từ nho học)。旧时指读书人出身的中医。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho儒:nhà nho
nhu儒:nhu mì
nhô儒:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醫

y醫:y học, y trị
儒醫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒醫 Tìm thêm nội dung cho: 儒醫