Từ: 爱美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱美:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 爱 • 美

Nghĩa của 爱美 trong tiếng Trung hiện đại:

[àiměi] thích chưng diện; thích hào nhoáng; thích đẹp 。追求漂亮,保持外表美丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái爱:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 
爱美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱美 Tìm thêm nội dung cho: 爱美