Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 垫底儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàndǐr] 1. lót; đệm。在底部放上别的东西。
鱼缸里是用细沙垫底儿的。
trong chậu cá lót một ít cát mịn.
2. ăn đỡ đói; ăn lót dạ; lót lòng。先少吃点东西以暂时解饿。
你先吃点东西垫垫底儿,等客人来齐了再吃。
anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.
3. căn bản; cơ sở。比喻做基础。
有了你以前的工作垫底儿,今后我的工作就好开展了。
có căn bản làm việc của anh trước đây, công việc của tôi sau này càng dễ triển khai.
鱼缸里是用细沙垫底儿的。
trong chậu cá lót một ít cát mịn.
2. ăn đỡ đói; ăn lót dạ; lót lòng。先少吃点东西以暂时解饿。
你先吃点东西垫垫底儿,等客人来齐了再吃。
anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.
3. căn bản; cơ sở。比喻做基础。
有了你以前的工作垫底儿,今后我的工作就好开展了。
có căn bản làm việc của anh trước đây, công việc của tôi sau này càng dễ triển khai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫
| điếm | 垫: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 垫底儿 Tìm thêm nội dung cho: 垫底儿
