Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nối liền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nối liền:
Nghĩa nối liền trong tiếng Việt:
["- Làm cho không cách quãng."]Dịch nối liền sang tiếng Trung hiện đại:
柂; 沟通 《使两方能通连。》cầu Trường Giang nối liền Nam Bắc.沟通南北的长江大桥。 贯穿 《穿过; 连通。》
con đường này nối liền mười mấy huyện trong tỉnh.
这条公路贯穿本省十几个县。
贯串 《从头到尾穿过一个或一系列事物。》
贯通 《连接; 沟通。》
贯; 连贯 《连接贯通。》
ý của câu trên và câu dưới phải nối liền nhau.
上下句意思要连贯。
cầu Trường Giang đã nối liền đường giao thông hai vùng Nam Bắc.
长江大桥把南北交通连贯起来了。 连; 连接 《(事物)互相衔接。》
连属 《连接; 联结。也作联属。》
连缀 《联结。也作联缀。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nối
| nối | 𫃤: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 綏: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦀼: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𱹻: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫃸: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄌: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦇒: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄑: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 芮: | nối lại |
| nối | 𨁡: | nối theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liền
| liền | 𫢧: | liền làm |
| liền | 吝: | liền làm |
| liền | 聯: | liền làm |
| liền | 連: | liền liền |

Tìm hình ảnh cho: nối liền Tìm thêm nội dung cho: nối liền
