Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 版心 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnxīn] 1. lề cột。版口。
2. lõi; phần in ấn (phần in chữ, hình trong sách)。书刊等每页排印文字图画的部分。
2. lõi; phần in ấn (phần in chữ, hình trong sách)。书刊等每页排印文字图画的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 版心 Tìm thêm nội dung cho: 版心
