Từ: 版面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 版面 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnmiàn] 1. trang báo; trang sách. 书报杂志上每一页的整面。
2. ma-két trang in; hình thức sắp xếp của trang báo/ sách; bố trí trang in. 书报杂志的每一面上文字图画的编排形式。
版面设计
thiết kế trang in

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
版面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版面 Tìm thêm nội dung cho: 版面