Từ: 暖烘烘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖烘烘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖烘烘 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnhōnghōng] ấm áp dễ chịu。(暖烘烘的)形容温暖宜人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong:hong nắng
hóng:bồ hóng
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong:hong nắng
hóng:bồ hóng
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
暖烘烘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖烘烘 Tìm thêm nội dung cho: 暖烘烘