Từ: 牛痘苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛痘苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛痘苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúdòumiáo] vắc-xin đậu mùa。痘苗:从患牛痘病的牛身上取出痘疱中的浆液,接种到牛犊身上,使发病,再从牛犊身上的痘疱中取出痘浆,把所含病毒的毒力减弱,用甘油保存起来,叫作痘苗。痘苗接种到人体上,可以预防 天花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘

đậu:bệnh đậu mùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
牛痘苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛痘苗 Tìm thêm nội dung cho: 牛痘苗