Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牛痘苗 trong tiếng Trung hiện đại:
[niúdòumiáo] vắc-xin đậu mùa。痘苗:从患牛痘病的牛身上取出痘疱中的浆液,接种到牛犊身上,使发病,再从牛犊身上的痘疱中取出痘浆,把所含病毒的毒力减弱,用甘油保存起来,叫作痘苗。痘苗接种到人体上,可以预防 天花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘
| đậu | 痘: | bệnh đậu mùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗
| meo | 苗: | lên meo |
| miêu | 苗: | miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương) |
| miễu | 苗: | |
| mèo | 苗: |

Tìm hình ảnh cho: 牛痘苗 Tìm thêm nội dung cho: 牛痘苗
