Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 牢不可破 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牢不可破:
Nghĩa của 牢不可破 trong tiếng Trung hiện đại:
[láobùkěpò] bền vững; vững vàng; vững chắc; không gì phá vỡ nổi (trừu tượng)。坚固得不可摧毁 (多用于抽象事物)。
我们的友谊是牢不可破的。
tình bạn của chúng tôi không gì phá vỡ nổi.
我们的友谊是牢不可破的。
tình bạn của chúng tôi không gì phá vỡ nổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢
| lao | 牢: | lao xao |
| lào | 牢: | lào thào |
| sao | 牢: | làm sao |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |

Tìm hình ảnh cho: 牢不可破 Tìm thêm nội dung cho: 牢不可破
