Từ: 牢不可破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牢不可破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牢不可破 trong tiếng Trung hiện đại:

[láobùkěpò] bền vững; vững vàng; vững chắc; không gì phá vỡ nổi (trừu tượng)。坚固得不可摧毁 (多用于抽象事物)。
我们的友谊是牢不可破的。
tình bạn của chúng tôi không gì phá vỡ nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
牢不可破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牢不可破 Tìm thêm nội dung cho: 牢不可破