Dưới đây là các chữ có bộ Ngưu [牛, 牜]:

Ngưu [Ngưu]

U+725B, tổng 4 nét, bộ Ngưu (牜)
Phiên âm: niú; Nghĩa: Trâu

Tìm thấy 111 chữ có bộ Ngưu [牛]

ngưu [4], [4], [6], tẫn, bẫn [6], mưu, mâu [6], [7], [7], tha, đà [7], mẫu [7], lao, lâu, lạo [7], nhận [7], [7], [7], 𤘘 [7], [8], [8], [8], [8], [8], li [8], mục [8], vật [8], [9], [9], [9], [9], tiến [9], cổ [9], sinh [9], để [9], khiên, khản [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], tự [10], đặc [10], hi [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], 㸿 [11], [11], khanh [11], khiên [11], ngộ [11], lê [11], 𤙩 [11], 𤙭 [11], 𤙮 [11], [12], [12], [12], tê [12], lê [12], ỷ, cơ [12], [12], bôn [12], [12], độc [12], kiền [12], 𤙴 [12], 𤚆 [12], 𤚇 [12], [13], [13], [13], [13], phong [13], [13], 𤚤 [13], 𤚦 [13], 𤚧 [13], [14], [14], [14], [14], khao [14], lạc [14], 𤛇 [14], [15], [15], [15], [15], [15], mao, li [15], 𤛘 [15], 𤛞 [15], 𤛠 [15], [16], [16], [16], [16], [17], [17], [17], [17], [18], [18], [19], độc [19], hi [20], [20], [21], [22], [27],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),