Chữ 狨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狨, chiết tự chữ NHUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狨:

狨 nhung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狨

狨

Chiết tự chữ 狨

Chiết tự chữ nhung bao gồm chữ 犬 戎 hoặc 犭 戎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狨 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 戎
  • 犬 chó, khuyển
  • 戎 nhong, nhung, nhỏng, xong
  • 2. 狨 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 戎
  • 犭 khuyển
  • 戎 nhong, nhung, nhỏng, xong
  • nhung [nhung]

    U+72E8, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4;

    狨 nhung

    Nghĩa Trung Việt của từ 狨

    (Danh) Con nhung, giống như khỉ lông dài mà mềm, dùng làm chăn đệm rất tốt.

    (Danh)

    § Thông nhung 絨
    .

    Nghĩa của 狨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 犭- Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHUNG
    1. khỉ vàng; khỉ lông vàng。金丝猴。
    2. khỉ đuôi sóc。产于中南美洲的许多种属于狨科(Callithricidae)的软毛猴子,除大趾外,其他诸趾皆具尖爪而不是指甲(marmoset).
    3. từ chê; từ nghĩa xấu。贬词。

    Chữ gần giống với 狨:

    㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Chữ gần giống 狨

    猓, 狰, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵, 狴, 狳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狨 Tự hình chữ 狨 Tự hình chữ 狨 Tự hình chữ 狨

    狨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狨 Tìm thêm nội dung cho: 狨