Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狨, chiết tự chữ NHUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狨:
狨
Pinyin: rong2;
Việt bính: jung4;
狨 nhung
Nghĩa Trung Việt của từ 狨
(Danh) Con nhung, giống như khỉ lông dài mà mềm, dùng làm chăn đệm rất tốt.(Danh)
§ Thông nhung 絨.
Nghĩa của 狨 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 犭- Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: NHUNG
1. khỉ vàng; khỉ lông vàng。金丝猴。
2. khỉ đuôi sóc。产于中南美洲的许多种属于狨科(Callithricidae)的软毛猴子,除大趾外,其他诸趾皆具尖爪而不是指甲(marmoset).
3. từ chê; từ nghĩa xấu。贬词。
Số nét: 9
Hán Việt: NHUNG
1. khỉ vàng; khỉ lông vàng。金丝猴。
2. khỉ đuôi sóc。产于中南美洲的许多种属于狨科(Callithricidae)的软毛猴子,除大趾外,其他诸趾皆具尖爪而不是指甲(marmoset).
3. từ chê; từ nghĩa xấu。贬词。
Chữ gần giống với 狨:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 狨 Tìm thêm nội dung cho: 狨
