Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狐假虎威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐假虎威:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狐假虎威 trong tiếng Trung hiện đại:

[hújiǎhǔwēi] cáo mượn oai hùm; cáo đội lốt hổ; cáo giả oai hùm (ví với dựa vào thế người khác)。老虎捉到一只狐狸,要吃它。狐狸说:"上天命令我做百兽的王,你吃了我就违背了天意。如果你不信,就跟我一块儿走,百兽见了我没有 一个不逃跑的。"老虎依了它的话,跟它一块儿走,果然各种走兽见了都逃跑了。老虎不知道百兽是怕自 己,还真以为是怕狐狸(见于《战国策·楚策》)。比喻倚仗别人的势力来欺压人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực
狐假虎威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狐假虎威 Tìm thêm nội dung cho: 狐假虎威