Cao su chống va đập cửa

Từ: 独孤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独孤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独孤 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúgū] họ Độc Cô。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống
独孤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独孤 Tìm thêm nội dung cho: 独孤