Chữ 獲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獲, chiết tự chữ HOẠCH, OÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獲:

獲 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獲

Chiết tự chữ hoạch, oách bao gồm chữ 犬 蒦 hoặc 犭 蒦 hoặc 犬 草 隹 又 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 獲 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 蒦
  • chó, khuyển
  • 2. 獲 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 蒦
  • khuyển
  • 3. 獲 cấu thành từ 4 chữ: 犬, 草, 隹, 又
  • chó, khuyển
  • tháu, thảo, xáo
  • chuy
  • hựu, lại
  • hoạch [hoạch]

    U+7372, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huo4, meng3;
    Việt bính: waai4 wok6
    1. [獲益] hoạch ích;

    hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 獲

    (Động) Được, bắt được.
    ◇Tô Thức
    : Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch , 使, (Phương Sơn Tử truyện ) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.

    (Động)
    Thu được, giành được.
    ◎Như: hoạch ấn thu được ấn quan (giành được chức quan), hoạch thành đạt được thành công.

    (Động)
    Gặt hái (mùa màng).
    ◎Như: thu hoạch đông tàng mùa thu gặt hái, mùa đông tồn trữ.

    (Động)
    Gặp phải, tao thụ.
    ◎Như: hoạch vưu gặp phải oán hận.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Hoạch tội như thị (Thí dụ phẩm đệ tam ) Bị tội như vậy.

    (Danh)
    Đày tớ, nô tì (ngày xưa).
    ◎Như: tang hoạch tôi tớ.
    ◇Tư Mã Thiên : Thả phù tang hoạch tì thiếp, do năng dẫn quyết, huống bộc chi bất đắc dĩ hồ! , , (Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư ) Bọn tôi tớ tì thiếp còn biết giữ tiết, tự quyết được, huống hồ kẻ hèn này lại không hiểu cái lẽ có khi bất đắc dĩ phải chết sao!

    hoạch, như "thu hoạch" (vhn)
    oách, như "trông rất oách" (gdhn)

    Chữ gần giống với 獲:

    , ,

    Dị thể chữ 獲

    𫉬, ,

    Chữ gần giống 獲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獲 Tự hình chữ 獲 Tự hình chữ 獲 Tự hình chữ 獲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獲

    hoạch:thu hoạch
    huếch: 
    oách:trông rất oách
    獲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獲 Tìm thêm nội dung cho: 獲