Chữ 淺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淺, chiết tự chữ SẺN, THIỂN, TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淺:

淺 thiển, tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淺

Chiết tự chữ sẻn, thiển, tiên bao gồm chữ 水 戔 hoặc 氵 戔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淺 cấu thành từ 2 chữ: 水, 戔
  • thuỷ, thủy
  • tiên, tàn
  • 2. 淺 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 戔
  • thuỷ, thủy
  • tiên, tàn
  • thiển, tiên [thiển, tiên]

    U+6DFA, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian3, jian1, jian4, can2, zan4;
    Việt bính: cin2
    1. [害人不淺] hại nhân bất thiển;

    thiển, tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 淺

    (Tính) Nông, cạn (nước không sâu).
    ◎Như: thiển hải
    biển nông.

    (Tính)
    Chật, nhỏ, hẹp.
    ◎Như: giá cá viện tử thái thiển liễu cái sân này hẹp quá.

    (Tính)
    Ngắn, không lâu, mới.
    ◎Như: thì nhật thượng thiển ngày giờ ngắn ngủi.

    (Tính)
    Không thâm hậu.
    ◎Như: tình thâm duyên thiển tình sâu duyên mỏng, giao thiển ngôn thâm quen biết sơ mà đã có lời thắm thiết.

    (Tính)
    Không được tinh thâm, còn ít, còn kém, dễ hiểu.
    ◎Như: thiển cận nông cạn, phu thiển nông trở, thấp hẹp, nông nổi, giá thiên văn chương hận thiển bài này rất dễ.

    (Tính)
    Nhạt, loãng.
    ◎Như: thiển hoàng vàng nhạt, mặc thủy thái thiển mực loãng quá.

    (Danh)
    Họ Thiển.Một âm là tiên.

    (Phó)
    Tiên tiên (nước) chảy xiết.
    ◇Khuất Nguyên : Thạch lại hề tiên tiên, Phi long hề phiên phiên , (Cửu ca , Tương Quân ) Dòng chảy hề xiết xiết, Rồng bay hề vùn vụt.

    thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (vhn)
    sẻn, như "dè sẻn" (btcn)
    tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 淺:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 淺

    ,

    Chữ gần giống 淺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淺

    sẻn:dè sẻn
    thiển:thiển cận, thiển kiến
    tiên:tiên (nước chảy róc rách)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 淺:

    Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

    Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

    淺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淺 Tìm thêm nội dung cho: 淺