Từ: 玄机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 玄 • 机

Nghĩa của 玄机 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánjī] 名
đạo lý huyền diệu (của đạo gia)。道家称深奥玄妙的道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền玄:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
玄机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄机 Tìm thêm nội dung cho: 玄机