Từ: 王霸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王霸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 王霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángbà] Vương Bá (niên hiệu của chính quyền do lãnh tụ nông dân Hoàng Sào lập nên vào đời Đường, Trung Quốc, 878-880)。 唐末农民起义领袖黄巢所建政权的年号(878-880)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
王霸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 王霸 Tìm thêm nội dung cho: 王霸