Cao su chống va đập cửa

Từ: 环宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环宇 trong tiếng Trung hiện đại:

[huányǔ] hoàn vũ; dưới vòm trời; toàn thế giới。同"寰宇"。
轰动环宇。
chấn động thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ
环宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环宇 Tìm thêm nội dung cho: 环宇