Nghĩa của 环形山 trong tiếng Trung hiện đại:
[huánxíngshān] núi hình vòng cung (trên mặt trăng hoặc sao hoả.)。月球、火星等表面上最突出的一种结构。山呈环形,四周高起,中间平地上又常有小山,多由陨星撞击而形成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 环形山 Tìm thêm nội dung cho: 环形山
