Từ: 环形山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环形山:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 环 • 形 • 山

Nghĩa của 环形山 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánxíngshān] núi hình vòng cung (trên mặt trăng hoặc sao hoả.)。月球、火星等表面上最突出的一种结构。山呈环形,四周高起,中间平地上又常有小山,多由陨星撞击而形成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn环:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình形:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh形:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê
环形山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环形山 Tìm thêm nội dung cho: 环形山