Từ: 现行犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现行犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 现 • 行 • 犯

Nghĩa của 现行犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànxíngfàn] tội phạm hiện hành。法律上指正在预备犯罪、实行犯罪或犯罪后即时被发觉的罪犯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện现:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm犯:phạm lỗi
现行犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现行犯 Tìm thêm nội dung cho: 现行犯