Từ: 玲珑剔透 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玲珑剔透:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玲珑剔透 trong tiếng Trung hiện đại:

[línglóngtītòu] 1. tinh xảo đặc sắc。形容器物细致,孔穴明晰,结构奇巧(多指镂空的手工艺品和供玩赏的太湖石等)。
2. thông minh lanh lợi。形容人聪明伶俐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲

lanh:long lanh
leng:leng keng
linh:linh linh (tiếng ngọc);linh đình
liếng:lúng liếng
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珑

long:long lanh
lung:lung linh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剔

rạch: 
tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu
玲珑剔透 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玲珑剔透 Tìm thêm nội dung cho: 玲珑剔透