Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 玲珑剔透 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玲珑剔透:
Nghĩa của 玲珑剔透 trong tiếng Trung hiện đại:
[línglóngtītòu] 1. tinh xảo đặc sắc。形容器物细致,孔穴明晰,结构奇巧(多指镂空的手工艺品和供玩赏的太湖石等)。
2. thông minh lanh lợi。形容人聪明伶俐。
2. thông minh lanh lợi。形容人聪明伶俐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲
| lanh | 玲: | long lanh |
| leng | 玲: | leng keng |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| liếng | 玲: | lúng liếng |
| lẻng | 玲: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珑
| long | 珑: | long lanh |
| lung | 珑: | lung linh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剔
| rạch | 剔: | |
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 透
| thấu | 透: | thấu kính, thẩm thấu |

Tìm hình ảnh cho: 玲珑剔透 Tìm thêm nội dung cho: 玲珑剔透
