Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 珍禽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍禽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珍禽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnqín] chim quý hiếm; chim quý。珍奇的鸟类。
珍禽异兽
chim quý thú lạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

cầm:cầm thú
珍禽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍禽 Tìm thêm nội dung cho: 珍禽