cầm hạc
Đàn cầm và con chim hạc. Người xưa thường mang theo đàn và chim hạc, bày tỏ lòng thanh cao, liêm khiết. ◇Trịnh Cốc 鄭谷:
Phu quân thanh thả bần, Cầm hạc tối tương thân
夫君清且貧, 琴鶴最相親 (Tặng Phú Bình Lí Tể 贈富平李宰).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶴
| hạc | 鶴: | chim hạc |

Tìm hình ảnh cho: 琴鶴 Tìm thêm nội dung cho: 琴鶴
