Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàn gia
Nhà nghèo khổ. ★Tương phản:
hào môn
門,
chu môn
門. Lời nói khiêm, chỉ ngôi nhà của mình.
◇Tây du kí 西記:
Nhĩ sư đồ môn nhược khẳng hồi tâm chuyển ý, chiêu chuế tại hàn gia, tự tự tại tại, hưởng dụng vinh hoa
意, 家, , 華 (Đệ nhị thập tam hồi) Nếu thầy trò ngươi chịu hồi tâm đổi ý, ở lại nhà tôi, tự do tự tại, hưởng thụ giàu sang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
寒家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒家 Tìm thêm nội dung cho: 寒家