Từ: 琴鶴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴鶴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm hạc
Đàn cầm và con chim hạc. Người xưa thường mang theo đàn và chim hạc, bày tỏ lòng thanh cao, liêm khiết. ◇Trịnh Cốc 谷:
Phu quân thanh thả bần, Cầm hạc tối tương thân
貧, 親 (Tặng Phú Bình Lí Tể 宰).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶴

hạc:chim hạc
琴鶴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴鶴 Tìm thêm nội dung cho: 琴鶴