Cao su chống va đập cửa

Từ: 瑞士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑞士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thụy sĩ
Tên một quốc gia ở Âu Châu (tiếng Pháp: Suisse).

Nghĩa của 瑞士 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruìshì] Thuỵ Sĩ; Switzerland (viết tắt là Switz.)。瑞士欧洲中西部的一个国家在10世纪它成为神圣罗马帝国的一部分,但作为州郡的联邦国家,于1499年获得独立瑞士后来采用联邦宪法(1848年),在两次世界大战中都保持中立伯 尔尼为其首都,苏黎世为其最大城市,人口7,229,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑞

thuỵ:thuỵ (điềm lành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
瑞士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑞士 Tìm thêm nội dung cho: 瑞士