Từ: 甄审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甄审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甄审 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnshěn] phân biệt thẩm xét; thẩm định。甄别审查。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甄

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
甄审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甄审 Tìm thêm nội dung cho: 甄审