Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 支援 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支援:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支援 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīyuán] chi viện; giúp đỡ; ủng hộ。用人力、物力、财力或其他实际行动去支持和援助。
支援灾区
chi viện cho vùng bị nạn.
互相支援
giúp đỡ lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột
支援 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支援 Tìm thêm nội dung cho: 支援