Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 田畴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 田畴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 田畴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánchóu] đồng ruộng; ruộng nương。田地;田野。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畴

trù:trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)
田畴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 田畴 Tìm thêm nội dung cho: 田畴