Cao su chống va đập cửa

Từ: 电刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电刀 trong tiếng Trung hiện đại:

diàn dāo dao điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
电刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电刀 Tìm thêm nội dung cho: 电刀