Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苁, chiết tự chữ THUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苁:
苁
Chiết tự chữ 苁
Chiết tự chữ thung bao gồm chữ 草 从 hoặc 艸 从 hoặc 艹 从 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 苁 cấu thành từ 2 chữ: 草, 从 |
2. 苁 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 从 |
3. 苁 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 从 |
Biến thể phồn thể: 蓯;
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
苁 thung
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
苁 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 苁
Giản thể của chữ 蓯.Nghĩa của 苁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蓯)
[cōng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THUNG
cây thung dung 。见〖苁容〗。
Từ ghép:
苁容
[cōng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THUNG
cây thung dung 。见〖苁容〗。
Từ ghép:
苁容
Chữ gần giống với 苁:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苁
蓯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 苁 Tìm thêm nội dung cho: 苁
