Chữ 苁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苁, chiết tự chữ THUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苁:

苁 thung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苁

Chiết tự chữ thung bao gồm chữ 草 从 hoặc 艸 从 hoặc 艹 从 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苁 cấu thành từ 2 chữ: 草, 从
  • tháu, thảo, xáo
  • thung, tung, tòng, tùng, túng, tụng
  • 2. 苁 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 从
  • tháu, thảo
  • thung, tung, tòng, tùng, túng, tụng
  • 3. 苁 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 从
  • thảo
  • thung, tung, tòng, tùng, túng, tụng
  • thung [thung]

    U+82C1, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蓯;
    Pinyin: cong1;
    Việt bính: cung1;

    thung

    Nghĩa Trung Việt của từ 苁

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 苁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蓯)
    [cōng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: THUNG
    cây thung dung 。见〖苁容〗。
    Từ ghép:
    苁容

    Chữ gần giống với 苁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苁

    ,

    Chữ gần giống 苁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苁 Tự hình chữ 苁 Tự hình chữ 苁 Tự hình chữ 苁

    苁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苁 Tìm thêm nội dung cho: 苁