Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不堪设想 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不堪设想:
Nghĩa của 不堪设想 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkānshèxiǎng] khó lường; không thể tưởng tượng nổi; không thể lường được。事情的结果不能想象。指会发展到很坏或很危险的地步。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪
| kham | 堪: | kham khổ |
| khom | 堪: | khom lưng, lom khom |
| khăm | 堪: | chơi khăm; khăm khẳm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 设
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 不堪设想 Tìm thêm nội dung cho: 不堪设想
