Từ: 电弧焊接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电弧焊接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电弧焊接 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhúhànjiē] hàn điện; hàn hồ quang。把要焊接的金属作为一极,焊条作为另一极,两极接近时产生电弧,使金属和焊条熔化的焊接方法叫做电弧焊接。通称电焊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弧

hồ:hồ li; hồ nghi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

hàn:hàn xì, mỏ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
电弧焊接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电弧焊接 Tìm thêm nội dung cho: 电弧焊接