Từ: đả thông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đả thông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đảthông

Dịch đả thông sang tiếng Trung hiện đại:

打通 《除去阻隔使相贯通。》đả thông tư tưởng
打通思想
开通 《使原来闭塞的(如思想, 风气等)不闭塞。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đả

đả:ẩu đả; đả kích
đả:đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)
đả:đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)
đả:vòng sắt ở trục xe thời xưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: thông

thông:thông (vội vàng)
thông:thông (ống khói)
thông:thông (vội vàng)
thông:thông (sợ hãi)
thông:rừng thông
thông:cây thông
thông:cành thông
thông:thông (cây xanh quanh năm)
thông:thông (đau đớn)
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (nghe rõ); thông minh
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông:thông hiểu
đả thông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đả thông Tìm thêm nội dung cho: đả thông