Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đả thông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đả thông:
Dịch đả thông sang tiếng Trung hiện đại:
打通 《除去阻隔使相贯通。》đả thông tư tưởng打通思想
开通 《使原来闭塞的(如思想, 风气等)不闭塞。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đả
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đả | 灺: | đả (mẩu nến cháy còn thừa lại) |
| đả | 炧: | đả (mẩu nến cháy còn thừa lại) |
| đả | 鍺: | vòng sắt ở trục xe thời xưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: đả thông Tìm thêm nội dung cho: đả thông
