Nghĩa của 电影院 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànyǐngyuàn] rạp chiếu phim; rạp chiếu bóng。专供放映电影的场所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 电影院 Tìm thêm nội dung cho: 电影院
