Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电热毯 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànrètǎn] thảm điện。装有电热丝,可使电能转化为热能的毯子,可用作床垫以取暖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毯
| thảm | 毯: | tấm thảm |
| xồm | 毯: | xồm xoàm |

Tìm hình ảnh cho: 电热毯 Tìm thêm nội dung cho: 电热毯
