Cao su chống va đập cửa

Từ: 电热毯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电热毯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电热毯 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànrètǎn] thảm điện。装有电热丝,可使电能转化为热能的毯子,可用作床垫以取暖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毯

thảm:tấm thảm
xồm:xồm xoàm
电热毯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电热毯 Tìm thêm nội dung cho: 电热毯