Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 电视接收机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电视接收机:
Nghĩa của 电视接收机 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànshìjiēshōujī] máy thu hình; ti-vi; máy truyền hình。接收电视广播的装置,由接收图像和接收声音的两个部分合成。通称电视机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 电视接收机 Tìm thêm nội dung cho: 电视接收机
