Từ: 电视接收机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电视接收机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 视 • 接 • 收 • 机

Nghĩa của 电视接收机 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànshìjiēshōujī] máy thu hình; ti-vi; máy truyền hình。接收电视广播的装置,由接收图像和接收声音的两个部分合成。通称电视机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị视:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp接:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
电视接收机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电视接收机 Tìm thêm nội dung cho: 电视接收机