Từ: 电话号码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电话号码:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 话 • 号 • 码

Nghĩa của 电话号码 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhuàhàomǎ] số điện thoại。电话管理部门为电话机设定的号码。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

mã码:mã số
电话号码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电话号码 Tìm thêm nội dung cho: 电话号码