Từ: 电饭锅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电饭锅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 饭 • 锅

Nghĩa của 电饭锅 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànfànguō] nồi cơm điện; nồi điện。一种家用电器炊具。可以自动煮饭、蒸菜,并能自动保温,亦称"电饭煲"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn饭:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa锅:oa (cái nồi)
电饭锅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电饭锅 Tìm thêm nội dung cho: 电饭锅