Nghĩa của 电饭锅 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànfànguō] nồi cơm điện; nồi điện。一种家用电器炊具。可以自动煮饭、蒸菜,并能自动保温,亦称"电饭煲"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅
| oa | 锅: | oa (cái nồi) |

Tìm hình ảnh cho: 电饭锅 Tìm thêm nội dung cho: 电饭锅
