Cao su chống va đập cửa

Từ: 结业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结业 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéyè] tốt nghiệp; kết thúc khoá học; hết khoá; cuối khoá。结束学业(多指短期训练的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
结业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结业 Tìm thêm nội dung cho: 结业