Từ: 鏖戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏖戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ao chiến
Đánh nhau quyết liệt, chiến đấu kịch liệt. ◇Tây du kí 西記:
Điều tam thập lục viên lôi tướng tề lai, bả Đại Thánh vi tại cai tâm, các sính hung ác ao chiến
調來, 心, 戰 (Đệ thất hồi) Điều hợp ba mươi sáu tướng Sấm cùng tới vây Đại Thánh vào giữa, tất cả tận lực đánh nhau dữ dội.

Nghĩa của 鏖战 trong tiếng Trung hiện đại:

[áozhàn] ác chiến; huyết chiến。激烈地战斗;苦战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏖

ao:đánh giết dữ dội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến
鏖戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鏖戰 Tìm thêm nội dung cho: 鏖戰