ao chiến
Đánh nhau quyết liệt, chiến đấu kịch liệt. ◇Tây du kí 西遊記:
Điều tam thập lục viên lôi tướng tề lai, bả Đại Thánh vi tại cai tâm, các sính hung ác ao chiến
調三十六員雷將齊來, 把大聖圍在垓心, 各騁兇惡鏖戰 (Đệ thất hồi) Điều hợp ba mươi sáu tướng Sấm cùng tới vây Đại Thánh vào giữa, tất cả tận lực đánh nhau dữ dội.
Nghĩa của 鏖战 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏖
| ao | 鏖: | đánh giết dữ dội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 鏖戰 Tìm thêm nội dung cho: 鏖戰
