Từ: 老鸦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老鸦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老鸦 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoyā]
con quạ; quạ。乌鸦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦

a:nha tước (con quạ)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
老鸦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老鸦 Tìm thêm nội dung cho: 老鸦